Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 偵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偵, chiết tự chữ RÌNH, TRINH, TRIỆNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偵:
偵
Biến thể giản thể: 侦;
Pinyin: zhen1, zheng1;
Việt bính: zing1
1. [偵察] trinh sát 2. [偵探] trinh thám;
偵 trinh
◎Như: trinh thám 偵探 dò xét.
trinh, như "trinh thám" (vhn)
rình, như "rình mò" (btcn)
triệng, như "triệng qua" (btcn)
Pinyin: zhen1, zheng1;
Việt bính: zing1
1. [偵察] trinh sát 2. [偵探] trinh thám;
偵 trinh
Nghĩa Trung Việt của từ 偵
(Động) Điều tra, dò xét.◎Như: trinh thám 偵探 dò xét.
trinh, như "trinh thám" (vhn)
rình, như "rình mò" (btcn)
triệng, như "triệng qua" (btcn)
Chữ gần giống với 偵:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偵
| rình | 偵: | rình mò |
| trinh | 偵: | trinh thám |
| triệng | 偵: | triệng qua |

Tìm hình ảnh cho: 偵 Tìm thêm nội dung cho: 偵
