Từ: 偶函数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偶函数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偶函数 trong tiếng Trung hiện đại:

[ǒuhánshù] hàm số đối ngẫu (toán)。当函数y=f(x)的自变数改变符号时,函数值仍然不变,即f(-x)=f(x),这个函数叫做偶函数,如y=x2,y=cosx。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶

ngẩu:lẩu ngẩu
ngẫu:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên
ngậu:làm ngậu xị lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 函

hàm:hàm số; học hàm
hòm:hòm xiểng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
偶函数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偶函数 Tìm thêm nội dung cho: 偶函数