Từ: 傲骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傲骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 傲 • 骨

Nghĩa của 傲骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[àogǔ] ngông nghênh; cứng cỏi; kiên quyết。比喻高傲不屈的性格。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傲

nghẹo傲: 
nghệu傲:cao nghệu
ngáo傲:ngổ ngáo
ngão傲:ngão nghện
ngạo傲:ngạo nghễ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút骨:cút đi; côi cút, cun cút
cọt骨:cọt kẹt
cốt骨:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút骨:thắt gút chỉ
傲骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傲骨 Tìm thêm nội dung cho: 傲骨