Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 點 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 點, chiết tự chữ CHÚM, CHẤM, ĐIỂM, ĐÉM, ĐÊM, ĐÓM, ĐẾM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 點:
點
Biến thể giản thể: 点;
Pinyin: dian3, zhan1, duo4;
Việt bính: dim2
1. [地點] địa điểm 2. [點卯] điểm mão 3. [優點] ưu điểm 4. [冰點] băng điểm 5. [極點] cực điểm 6. [質點] chất điểm 7. [指點] chỉ điểm 8. [終點] chung điểm 9. [鐘點] chung điểm 10. [交點] giao điểm 11. [觀點] quan điểm;
點 điểm
◎Như: mặc điểm 墨點 vết mực, ô điểm 污點 vết bẩn.
(Danh) Hạt, giọt.
◎Như: châu điểm 珠點 hạt trai, tiểu vũ điểm 小雨點 giọt mưa phùn.
(Danh) Nét chấm (trong chữ Hán).
◎Như: tam điểm thủy 三點水 ba nét chấm của bộ thủy.
(Danh) Dấu chấm câu.
◎Như: đậu điểm 逗點 dấu chấm hết câu.
(Danh) Nói tắt của điểm tâm thực phẩm 點心食品 (món ăn lót dạ).
◎Như: cao điểm 糕點 bánh điểm tâm, tảo điểm 早點 bánh ăn lót dạ buổi sáng.
(Danh) Giờ (thời gian).
◎Như: thập điểm 十點 mười giờ.
(Danh) Lúc, thời gian quy định.
◎Như: đáo điểm liễu 到點了 đến giờ rồi.
(Danh) Bộ phận, phương diện, phần, nét.
◎Như: ưu điểm 優點 phần ưu tú, khuyết điểm 缺點 chỗ thiếu sót, nhược điểm 弱點 điều yếu kém.
(Danh) Tiêu chuẩn hoặc nơi chốn nhất định.
◎Như: khởi điểm 起點 chỗ bắt đầu, phí điểm 沸點 điểm sôi.
(Danh) Lượng từ: điều, việc, hạng mục.
◎Như: giá cá chủ đề, khả phân hạ liệt tam điểm lai thuyết minh 這個主題, 可分下列三點來說明 chủ đề đó có thể chia làm ba điều mục để thuyết minh.
(Danh) Trong môn hình học, chỉ vị trí chính xác mà không có kích thước lớn bé, dài ngắn, dày mỏng.
◎Như: lưỡng tuyến đích giao điểm 兩線的交點 điểm gặp nhau của hai đường chéo.
(Danh) Kí hiệu trong số học dùng để phân biệt phần số nguyên và số lẻ (thập phân).
◎Như: 33.5 đọc là tam thập tam điểm ngũ 三十三點五.
(Động) Châm, đốt, thắp, nhóm.
◎Như: điểm hỏa 點火 nhóm lửa, điểm đăng 點燈 thắp đèn.
(Động) Gật (đầu).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lí Hoàn điểm đầu thuyết: Thị 李紈點頭說: 是 (Đệ ngũ thập hồi) Lý Hoàn gật đầu nói: Phải đấy.
(Động) Chấm (chạm vào vật thể rồi tách ra ngay lập tức).
◎Như: tinh đình điểm thủy 蜻蜓點水 chuồn chuồn chấm nước.
(Động) Chỉ định, chọn.
◎Như: điểm thái 點菜 chọn thức ăn, gọi món ăn.
(Động) Kiểm, xét, đếm, gọi.
◎Như: bả tiền điểm nhất điểm 把錢點一點 kiểm tiền, đếm tiền, điểm danh 點名 gọi tên (để kiểm soát).
(Động) Nhỏ, tra.
◎Như: điểm nhãn dược thủy 點眼藥水 nhỏ thuốc lỏng vào mắt.
(Động) Chỉ thị, chỉ bảo, bảo.
◎Như: nhất điểm tựu minh bạch liễu 一點就明白了 bảo một tí là hiểu ngay.
(Động) Trang sức.
◎Như: trang điểm 裝點.
điểm, như "điểm đầu, giao điểm; điểm tâm" (vhn)
chấm, như "chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng" (btcn)
chúm, như "chúm chím" (btcn)
đém, như "lém đém (lem nhem)" (btcn)
đếm, như "đếm tiền; đếm xỉa; thật như đếm" (btcn)
đóm, như "điếu đóm; đóm lửa" (btcn)
đêm, như "đêm hôm" (gdhn)
Pinyin: dian3, zhan1, duo4;
Việt bính: dim2
1. [地點] địa điểm 2. [點卯] điểm mão 3. [優點] ưu điểm 4. [冰點] băng điểm 5. [極點] cực điểm 6. [質點] chất điểm 7. [指點] chỉ điểm 8. [終點] chung điểm 9. [鐘點] chung điểm 10. [交點] giao điểm 11. [觀點] quan điểm;
點 điểm
Nghĩa Trung Việt của từ 點
(Danh) Ngấn, vết nhỏ.◎Như: mặc điểm 墨點 vết mực, ô điểm 污點 vết bẩn.
(Danh) Hạt, giọt.
◎Như: châu điểm 珠點 hạt trai, tiểu vũ điểm 小雨點 giọt mưa phùn.
(Danh) Nét chấm (trong chữ Hán).
◎Như: tam điểm thủy 三點水 ba nét chấm của bộ thủy.
(Danh) Dấu chấm câu.
◎Như: đậu điểm 逗點 dấu chấm hết câu.
(Danh) Nói tắt của điểm tâm thực phẩm 點心食品 (món ăn lót dạ).
◎Như: cao điểm 糕點 bánh điểm tâm, tảo điểm 早點 bánh ăn lót dạ buổi sáng.
(Danh) Giờ (thời gian).
◎Như: thập điểm 十點 mười giờ.
(Danh) Lúc, thời gian quy định.
◎Như: đáo điểm liễu 到點了 đến giờ rồi.
(Danh) Bộ phận, phương diện, phần, nét.
◎Như: ưu điểm 優點 phần ưu tú, khuyết điểm 缺點 chỗ thiếu sót, nhược điểm 弱點 điều yếu kém.
(Danh) Tiêu chuẩn hoặc nơi chốn nhất định.
◎Như: khởi điểm 起點 chỗ bắt đầu, phí điểm 沸點 điểm sôi.
(Danh) Lượng từ: điều, việc, hạng mục.
◎Như: giá cá chủ đề, khả phân hạ liệt tam điểm lai thuyết minh 這個主題, 可分下列三點來說明 chủ đề đó có thể chia làm ba điều mục để thuyết minh.
(Danh) Trong môn hình học, chỉ vị trí chính xác mà không có kích thước lớn bé, dài ngắn, dày mỏng.
◎Như: lưỡng tuyến đích giao điểm 兩線的交點 điểm gặp nhau của hai đường chéo.
(Danh) Kí hiệu trong số học dùng để phân biệt phần số nguyên và số lẻ (thập phân).
◎Như: 33.5 đọc là tam thập tam điểm ngũ 三十三點五.
(Động) Châm, đốt, thắp, nhóm.
◎Như: điểm hỏa 點火 nhóm lửa, điểm đăng 點燈 thắp đèn.
(Động) Gật (đầu).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lí Hoàn điểm đầu thuyết: Thị 李紈點頭說: 是 (Đệ ngũ thập hồi) Lý Hoàn gật đầu nói: Phải đấy.
(Động) Chấm (chạm vào vật thể rồi tách ra ngay lập tức).
◎Như: tinh đình điểm thủy 蜻蜓點水 chuồn chuồn chấm nước.
(Động) Chỉ định, chọn.
◎Như: điểm thái 點菜 chọn thức ăn, gọi món ăn.
(Động) Kiểm, xét, đếm, gọi.
◎Như: bả tiền điểm nhất điểm 把錢點一點 kiểm tiền, đếm tiền, điểm danh 點名 gọi tên (để kiểm soát).
(Động) Nhỏ, tra.
◎Như: điểm nhãn dược thủy 點眼藥水 nhỏ thuốc lỏng vào mắt.
(Động) Chỉ thị, chỉ bảo, bảo.
◎Như: nhất điểm tựu minh bạch liễu 一點就明白了 bảo một tí là hiểu ngay.
(Động) Trang sức.
◎Như: trang điểm 裝點.
điểm, như "điểm đầu, giao điểm; điểm tâm" (vhn)
chấm, như "chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng" (btcn)
chúm, như "chúm chím" (btcn)
đém, như "lém đém (lem nhem)" (btcn)
đếm, như "đếm tiền; đếm xỉa; thật như đếm" (btcn)
đóm, như "điếu đóm; đóm lửa" (btcn)
đêm, như "đêm hôm" (gdhn)
Dị thể chữ 點
点,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 點
| chúm | 點: | chúm chím |
| chấm | 點: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 點: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
| đém | 點: | lém đém (lem nhem) |
| đêm | 點: | đêm hôm |
| đóm | 點: | điếu đóm; đóm lửa |
| đúm | 點: | |
| đếm | 點: | đếm tiền; đếm xỉa; thật như đếm |
Gới ý 25 câu đối có chữ 點:
Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa
Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

Tìm hình ảnh cho: 點 Tìm thêm nội dung cho: 點
