Từ: 元件 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 元件:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 元件 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánjiàn] nguyên kiện; phụ tùng。构成机器、仪表等的一部分,常由若干零件组成,可以在同类装置中调换使用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 元

nguyên:tết nguyên đán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
kịn:đen kịn (rất đen)
元件 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 元件 Tìm thêm nội dung cho: 元件