Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 概观 trong tiếng Trung hiện đại:
[gàiguān] nhìn chung; nhìn bao quát; nhìn tổng quát; tình hình chung (thường dùng làm tên sách)。概括的观察;概况(多用于书名)。
市场概观
tình hình chung của thị trường.
市场概观
tình hình chung của thị trường.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 概
| khái | 概: | khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 观
| quan | 观: | quan sát |

Tìm hình ảnh cho: 概观 Tìm thêm nội dung cho: 概观
