Cao su chống va đập cửa

Từ: 概观 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 概观:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 概观 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàiguān] nhìn chung; nhìn bao quát; nhìn tổng quát; tình hình chung (thường dùng làm tên sách)。概括的观察;概况(多用于书名)。
市场概观
tình hình chung của thị trường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 概

khái:khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát
概观 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 概观 Tìm thêm nội dung cho: 概观