Từ: 元谋猿人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 元谋猿人:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 元 • 谋 • 猿 • 人

Nghĩa của 元谋猿人 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánmóuyuánrén] người vượn Nguyên Mưu (giống người vượn Trung Quốc, cách đây khoảng 1 triệu 700 nghìn năm, hoá thạch được phát hiện năm 1965 ở Nguyên Mưu, tỉnh Vân Nam, Trung Quốc.)。中国猿人的一种,大约生活在一百七十万年以前,化石在1965年发现于云南元谋。也叫元谋人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 元

nguyên元:tết nguyên đán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋

mưu谋:mưu trí, mưu tài, mưu sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猿

viên猿:viên hầu (Khỉ lớn)
vượn猿:con vượn
ươi猿:con đười ươi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)
元谋猿人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 元谋猿人 Tìm thêm nội dung cho: 元谋猿人