Từ: 仇隙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仇隙:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 仇 • 隙

cừu khích
Kẻ thù, oan gia.Oán hận, cừu oán. ★Tương phản:
hữu nghị
友誼.

Nghĩa của 仇隙 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóuxì] 书
mối thù truyền kiếp; mối cừu hận; mối hận thù; thù khích; hiềm khích。因怨恨而生的裂痕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仇

cừu仇:cừu hận, oán cừu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隙

khích隙:hiềm khích; khiêu khích
仇隙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仇隙 Tìm thêm nội dung cho: 仇隙