Từ: 克日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 克日:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 克 • 日

Nghĩa của 克日 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèrì] kỳ kạn; hạn định; ngày。克期。也作刻日。
克日动工。
ngày khởi công.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc克:khắc khoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt日:nhạt nhẽo
nhật日:cách nhật
nhặt日:khoan nhặt
nhựt日:nhựt kí (nhật kí)
克日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 克日 Tìm thêm nội dung cho: 克日