Từ: 兑奖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兑奖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兑奖 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìjiǎng] đổi tặng phẩm。凭中奖的彩票或奖券兑换奖品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兑

đoài:đoài (tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho hồ, đầm); thôn đoài
đoái:đoái hoài; đoái thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奖

tưởng:tưởng (ban tặng)
兑奖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兑奖 Tìm thêm nội dung cho: 兑奖