Cao su chống va đập cửa

Từ: 党刊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 党刊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 党刊 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎngkān] tạp chí Đảng。政党的机关刊物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 党

đảng:bè đảng, đồng đảng, đảng phái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刊

khan:khan (xem San)
san:nguyệt san, san bằng
党刊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 党刊 Tìm thêm nội dung cho: 党刊