Dưới đây là các chữ có bộ Nhi [儿]:

Nhi [Nhi]

U+513F, tổng 2 nét, bộ Nhi
Phiên âm: ér; Nghĩa: Trẻ con

Tìm thấy 47 chữ có bộ Nhi [儿]

nhân, nhi [2], ngột [3], [3], duẫn, doãn [4], [4], nguyên [4], huynh [5], [6], sung [6], triệu [6], hung [6], tiên [6], quang [6], khắc [7], đoái, đoài [7], miễn, vấn [7], thố [7], [7], đoái [7], hủy [7], nhi, nghê [8], thố [8], duyện [8], duyện [9], [9], [10], đảng [10], [10], đâu [11], [11], [11], [12], [13], 𠒥 [13], 𠒦 [13], căng [14], 𠒬 [14], 𠒯 [14], 𠒷 [15], [16], 𠓀 [17], 𠓁 [17], 𠓅 [17], 𠓇 [17], 𠓐 [20], 𠓑 [21], 𠓔 [22],

Các bộ thủ 2 nét

(Nhị), (Đầu), (Nhân 亻), (Nhi), (Nhập), (Bát 丷), (Quynh), (Mịch), (Băng), (Kỷ), (Khảm), (Đao 刂), (Lực), (Bao), (Chuỷ), (Phương), (Hệ), (Thập), (Bốc), (Tiết), (Hán), (Khư, tư), (Hựu), (Ngôn 言),