Từ: 痛处 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痛处:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 痛处 trong tiếng Trung hiện đại:

[tòngchǔ] chỗ đau; nỗi đau thầm kín。感到痛苦的地方;心病。
一句话触到他的痛处。
chỉ một câu nói mà đã đụng vào nỗi đau của anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痛

thống:thống khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí
痛处 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 痛处 Tìm thêm nội dung cho: 痛处