Cao su chống va đập cửa

Chữ 决 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 决, chiết tự chữ QUYẾT, QUẾT, QUỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 决:

决 quyết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 决

Chiết tự chữ quyết, quết, quệt bao gồm chữ 冰 夬 hoặc 冫 夬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 决 cấu thành từ 2 chữ: 冰, 夬
  • bâng, băng, bưng, phăng, văng
  • quái
  • 2. 决 cấu thành từ 2 chữ: 冫, 夬
  • băng
  • quái
  • quyết [quyết]

    U+51B3, tổng 6 nét, bộ Băng 冫
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 決;
    Pinyin: jue2;
    Việt bính: kyut3;

    quyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 决

    Tục dùng như chữ .Giản thể của chữ .

    quết, như "quết bột" (gdhn)
    quệt, như "quệt nước mắt" (gdhn)
    quyết, như "quyết đoán, quyết liệt" (gdhn)

    Nghĩa của 决 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (決)
    [jué]
    Bộ: 冫 - Băng
    Số nét: 6
    Hán Việt: QUYẾT
    1. quyết định; quyết; định đoạt。决定。
    表决。
    biểu quyết.
    判决。
    phán quyết.
    犹豫不决。
    do dự không quyết định; chần chừ.
    一决雌雄。
    một sống một mái; một mất một còn.
    2. nhất định (dùng trước từ phủ định)。一定(用在否定词前面)。
    决不退缩。
    quyết không rút lui.
    决无异言。
    nhất định không bàn ra.
    3. quyết định thắng bại。决定最后胜败。
    决赛。
    trận chung kết.
    决战。
    quyết chiến.
    4. xử tử; tử hình; xử。执行死刑。
    枪决。
    xử bắn.
    处决。
    xử tử.
    5. vỡ; vỡ tung; nổ tung。决口。
    溃决。
    tan vỡ.
    Từ ghép:
    决策 ; 决雌雄 ; 决定 ; 决定论 ; 决定性 ; 决斗 ; 决断 ; 决计 ; 决绝 ; 决口 ; 决裂 ; 决然 ; 决撒 ; 决赛 ; 决胜 ; 决死 ; 决算 ; 决心 ; 决一死战 ; 决议 ; 决意 ; 决战

    Chữ gần giống với 决:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 决

    ,

    Chữ gần giống 决

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 决 Tự hình chữ 决 Tự hình chữ 决 Tự hình chữ 决

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

    quyết:quyết đoán, quyết liệt
    quết:quết bột
    quệt:quệt nước mắt
    决 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 决 Tìm thêm nội dung cho: 决