Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 稿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稿, chiết tự chữ CẢO, KHAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稿:
稿
Pinyin: gao3;
Việt bính: gou2
1. [稿本] cảo bổn 2. [稿論] cảo luận 3. [主稿] chủ cảo 4. [來稿] lai cảo 5. [初稿] sơ cảo;
稿 cảo
Nghĩa Trung Việt của từ 稿
(Danh) Thân lúa, thân cỏ, rơm, rạ.◎Như: cảo tiến 稿薦 đệm chiếu làm bằng rơm rạ.
◇Sử Kí 史記: Vô thu cảo vi cầm thú thực 毋收稿為禽獸食 (Tiêu tướng quốc thế gia 蕭相國世家) Đừng lấy rơm rạ làm thức ăn cho cầm thú.
(Danh) Bản thảo, bản phác (văn tự, đồ họa).
◎Như: thi cảo 詩稿 bản thơ mới thảo, họa cảo 畫稿 bức phác họa.
(Danh) Chỉ kế hoạch, liệu tính.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhược phạm xuất lai, tha tâm lí dĩ hữu cảo tử, tự hữu đầu tự, tựu oan khuất bất trước bình nhân liễu 若犯出來, 他心裏已有稿子, 自有頭緒, 就冤屈不著平人了 (Đệ lục thập nhị hồi) Lỡ có gì xảy ra, chị ấy đã có cách, tự nhiên tìm được manh mối, không đến nỗi xử oan cho người.
(Danh) Hình dạng, dáng điệu.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ngã khán ca nhi đích giá cá hình dong thân đoạn, ngôn đàm cử động, chẩm ma tựu đồng đương nhật Quốc Công da nhất cá cảo tử 我看哥兒的這個形容身段, 言談舉動, 怎麼就同當日國公爺一個稿子 (Đệ nhị thập cửu hồi) Tôi xem cậu ấy bóng dáng, nói năng, đi đứng, sao mà giống hệt dáng điệu của đức Quốc công nhà ta ngày trước vậy.
(Tính) Khô, héo.
§ Thông cảo 槁.
§ Ghi chú: Tục quen viết là 藁.
cảo, như "cảo táng" (vhn)
khao, như "khao khát" (btcn)
Nghĩa của 稿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (稾)
[gǎo]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 15
Hán Việt: CẢO
1. thân lúa; thân cây ngũ cốc。谷类植物的茎。
稿荐
tấm giát (bằng rơm rạ)
2. bản thảo; bản nháp; phác thảo; dự định; bản phác hoạ。(稿儿)稿子。
手稿
bản thảo
定稿
bản thảo cuối cùng
稿纸
giấy viết bản thảo
打个稿儿。
viết bản thảo
心里也没有个稿儿(心中无数)。
trong lòng không có dự định gì.
3. bản thảo công văn。外发公文的草稿。
拟稿
thảo công văn
Từ ghép:
稿本 ; 稿酬 ; 稿费 ; 稿件 ; 稿荐 ; 稿约 ; 稿纸 ; 稿子
[gǎo]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 15
Hán Việt: CẢO
1. thân lúa; thân cây ngũ cốc。谷类植物的茎。
稿荐
tấm giát (bằng rơm rạ)
2. bản thảo; bản nháp; phác thảo; dự định; bản phác hoạ。(稿儿)稿子。
手稿
bản thảo
定稿
bản thảo cuối cùng
稿纸
giấy viết bản thảo
打个稿儿。
viết bản thảo
心里也没有个稿儿(心中无数)。
trong lòng không có dự định gì.
3. bản thảo công văn。外发公文的草稿。
拟稿
thảo công văn
Từ ghép:
稿本 ; 稿酬 ; 稿费 ; 稿件 ; 稿荐 ; 稿约 ; 稿纸 ; 稿子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稿
| cảo | 稿: | cảo táng |
| khao | 稿: | khao khát |
| kháo | 稿: |

Tìm hình ảnh cho: 稿 Tìm thêm nội dung cho: 稿
