Chữ 稿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稿, chiết tự chữ CẢO, KHAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稿:

稿 cảo

Đây là các chữ cấu thành từ này: 稿

稿

Chiết tự chữ 稿

Chiết tự chữ cảo, khao bao gồm chữ 禾 高 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

稿 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 高
  • hoà, hòa
  • cao, sào
  • cảo [cảo]

    U+7A3F, tổng 15 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gao3;
    Việt bính: gou2
    1. [稿本] cảo bổn 2. [稿論] cảo luận 3. [主稿] chủ cảo 4. [來稿] lai cảo 5. [初稿] sơ cảo;

    稿 cảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 稿

    (Danh) Thân lúa, thân cỏ, rơm, rạ.
    ◎Như: cảo tiến 稿
    đệm chiếu làm bằng rơm rạ.
    ◇Sử Kí : Vô thu cảo vi cầm thú thực 稿 (Tiêu tướng quốc thế gia ) Đừng lấy rơm rạ làm thức ăn cho cầm thú.

    (Danh)
    Bản thảo, bản phác (văn tự, đồ họa).
    ◎Như: thi cảo 稿 bản thơ mới thảo, họa cảo 稿 bức phác họa.

    (Danh)
    Chỉ kế hoạch, liệu tính.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Nhược phạm xuất lai, tha tâm lí dĩ hữu cảo tử, tự hữu đầu tự, tựu oan khuất bất trước bình nhân liễu , 稿, , (Đệ lục thập nhị hồi) Lỡ có gì xảy ra, chị ấy đã có cách, tự nhiên tìm được manh mối, không đến nỗi xử oan cho người.

    (Danh)
    Hình dạng, dáng điệu.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Ngã khán ca nhi đích giá cá hình dong thân đoạn, ngôn đàm cử động, chẩm ma tựu đồng đương nhật Quốc Công da nhất cá cảo tử , , 稿 (Đệ nhị thập cửu hồi) Tôi xem cậu ấy bóng dáng, nói năng, đi đứng, sao mà giống hệt dáng điệu của đức Quốc công nhà ta ngày trước vậy.

    (Tính)
    Khô, héo.
    § Thông cảo .
    § Ghi chú: Tục quen viết là .

    cảo, như "cảo táng" (vhn)
    khao, như "khao khát" (btcn)

    Nghĩa của 稿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (稾)
    [gǎo]
    Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 15
    Hán Việt: CẢO
    1. thân lúa; thân cây ngũ cốc。谷类植物的茎。
    稿荐
    tấm giát (bằng rơm rạ)
    2. bản thảo; bản nháp; phác thảo; dự định; bản phác hoạ。(稿儿)稿子。
    手稿
    bản thảo
    定稿
    bản thảo cuối cùng
    稿纸
    giấy viết bản thảo
    打个稿儿。
    viết bản thảo
    心里也没有个稿儿(心中无数)。
    trong lòng không có dự định gì.
    3. bản thảo công văn。外发公文的草稿。
    拟稿
    thảo công văn
    Từ ghép:
    稿本 ; 稿酬 ; 稿费 ; 稿件 ; 稿荐 ; 稿约 ; 稿纸 ; 稿子

    Chữ gần giống với 稿:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 稿, , , 𥠻, 𥡗, 𥡘,

    Dị thể chữ 稿

    , ,

    Chữ gần giống 稿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 稿 Tự hình chữ 稿 Tự hình chữ 稿 Tự hình chữ 稿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 稿

    cảo稿:cảo táng
    khao稿:khao khát
    kháo稿: 
    稿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 稿 Tìm thêm nội dung cho: 稿