Cao su chống va đập cửa

Từ: 老干部 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老干部:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老干部 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎogànbù] cán bộ kỳ cựu (đặc biệt chỉ những vị cán bộ tham gia kháng chiến trước ngày 1-10-1949)。年纪大的或 资格老的干部,特指 1949年10月1日以前参加革命的干部。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
老干部 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老干部 Tìm thêm nội dung cho: 老干部