Cao su chống va đập cửa

Từ: 六情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 六情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lục tình
Sáu thứ tình cảm của người, gồm:
hỉ, nộ, ai, lạc, hiếu, ố
喜, 怒, 哀, 樂, 好, 惡 mừng, giận, thương, vui, yêu, ghét.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六

lúc:một lúc
lộc:lăn lộc cộc; lộc bình
lục:lục đục
lụt:lụt lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
六情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 六情 Tìm thêm nội dung cho: 六情