Từ: 栏杆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栏杆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 栏杆 trong tiếng Trung hiện đại:

[lángān] lan can; tay vịn。桥两侧或凉台、看台等边上起拦挡作用的东西。也作阑干。
桥栏杆。
lan can cầu.
石栏杆。
lan can đá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栏

lan:cây mộc lan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杆

can:kì can (cột cờ)
cán:cán chổi, cán quốc
cơn:cơn gió, cơn bão
栏杆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 栏杆 Tìm thêm nội dung cho: 栏杆