Cao su chống va đập cửa

Từ: 六氣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 六氣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lục khí
Lục khí
氣 gồm: âm, dương, gió, mưa, tối và sáng (âm, dương, phong, vũ, hối, minh 陰, 陽, 風, 雨, 晦, 明).Cũng chỉ
lục tình
情 gồm: yêu, ghét, mừng, giận, thương, vui (
hiếu, ố, hỉ, nộ, ai, lạc
好, 惡, 喜, 怒, 哀, 樂).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六

lúc:một lúc
lộc:lăn lộc cộc; lộc bình
lục:lục đục
lụt:lụt lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氣

khí:khí huyết; khí khái; khí thế
六氣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 六氣 Tìm thêm nội dung cho: 六氣