Từ: chẩn điền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ chẩn điền:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chẩn • điền

chẩn điền
Ruộng đất để dự bị việc chẩn cứu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: chẩn

chẩn畛:chẩn vực (ranh giới)
chẩn疹:chẩn tử (lên sởi)
chẩn縝:chẩn mật (thận trọng)
chẩn缜:chẩn mật (thận trọng)
chẩn胗:chẩn đoàn
chẩn袗:chẩn (áo đơn)
chẩn診:chẩn đoán
chẩn诊:chẩn đoán
chẩn賑:phát chẩn
chẩn赈:phát chẩn
chẩn軫:chẩn đoán
chẩn轸: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: điền

điền佃:điền hộ
điền填:oa điền (vỏ sò quý)
điền滇:điền trì (hồ ở Vân Nam)
điền田:đồn điền; điền thổ; điền trạch
điền甸:điền (đồng cỏ)
điền畋:điền (đi săn)
điền鈿:loa điền tất bàn (khay xà cừ)
điền钿:loa điền tất bàn (khay xà cừ)
chẩn điền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chẩn điền Tìm thêm nội dung cho: chẩn điền