Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chẩn điền có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ chẩn điền:
chẩn điền
Ruộng đất để dự bị việc chẩn cứu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: chẩn
| chẩn | 畛: | chẩn vực (ranh giới) |
| chẩn | 疹: | chẩn tử (lên sởi) |
| chẩn | 縝: | chẩn mật (thận trọng) |
| chẩn | 缜: | chẩn mật (thận trọng) |
| chẩn | 胗: | chẩn đoàn |
| chẩn | 袗: | chẩn (áo đơn) |
| chẩn | 診: | chẩn đoán |
| chẩn | 诊: | chẩn đoán |
| chẩn | 賑: | phát chẩn |
| chẩn | 赈: | phát chẩn |
| chẩn | 軫: | chẩn đoán |
| chẩn | 轸: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điền
| điền | 佃: | điền hộ |
| điền | 填: | oa điền (vỏ sò quý) |
| điền | 滇: | điền trì (hồ ở Vân Nam) |
| điền | 田: | đồn điền; điền thổ; điền trạch |
| điền | 甸: | điền (đồng cỏ) |
| điền | 畋: | điền (đi săn) |
| điền | 鈿: | loa điền tất bàn (khay xà cừ) |
| điền | 钿: | loa điền tất bàn (khay xà cừ) |

Tìm hình ảnh cho: chẩn điền Tìm thêm nội dung cho: chẩn điền
