Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vầng hồng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vầng hồng:
Dịch vầng hồng sang tiếng Trung hiện đại:
朝霞 《日出时东方的云霞。》Nghĩa chữ nôm của chữ: vầng
| vầng | 暈: | vầng trăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hồng
| hồng | 𣖘: | quả hồng |
| hồng | 洪: | hồng thuỷ |
| hồng | 烘: | hồng thủ (hơ lửa cho ấm) |
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
| hồng | 紅: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
| hồng | 虹: | |
| hồng | 訌: | |
| hồng | 讧: | |
| hồng | 魟: | cá hồng |
| hồng | 鴻: | chim hồng |
| hồng | 鸿: | chim hồng |

Tìm hình ảnh cho: vầng hồng Tìm thêm nội dung cho: vầng hồng
