binh bộ
Một trong sáu bộ của chế độ quan chức thời xưa, cầm đầu việc tuyển dụng vũ quan cũng như chính sách tổ chức quân đội.
§ Thời Tam Quốc, nhà Ngụy đặt ra
Ngũ binh thượng thư
五兵尚書, thời Tùy Đường thiết lập
Binh bộ
兵部.
Nghĩa của 兵部 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 部
| bõ | 部: | bõ công; chẳng bõ |
| bộ | 部: | bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ |

Tìm hình ảnh cho: 兵部 Tìm thêm nội dung cho: 兵部
