Từ: 兵马未动,粮草先行 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵马未动,粮草先行:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 兵 • 马 • 未 • 动 • , • 粮 • 草 • 先 • 行
Nghĩa của 兵马未动,粮草先行 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìngmǎwèidòng,liángcǎoxiānxíng] chuẩn bị đầy đủ binh mã và lương thực。在部队出发作战之前,必须先准备好粮食和供给品。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
Nghĩa chữ nôm của chữ: 未
| mùi | 未: | giờ mùi |
| vị | 未: | vị thành niên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粮
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 先
| ten | 先: | tòn tem (treo lơ lửng) |
| teng | 先: | teng (xu nhỏ) |
| tiên | 先: | trước tiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |