Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 兵马未动,粮草先行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵马未动,粮草先行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兵马未动,粮草先行 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngmǎwèidòng,liángcǎoxiānxíng] chuẩn bị đầy đủ binh mã và lương thực。在部队出发作战之前,必须先准备好粮食和供给品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 未

mùi:giờ mùi
vị:vị thành niên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粮

lương:lương thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
兵马未动,粮草先行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兵马未动,粮草先行 Tìm thêm nội dung cho: 兵马未动,粮草先行