Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vĩ độ nam có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vĩ độ nam:
Dịch vĩ độ nam sang tiếng Trung hiện đại:
南纬 《赤道以南的纬度或纬线。参看〖纬度〗、〖纬线〗。》Nghĩa chữ nôm của chữ: vĩ
| vĩ | 伟: | hùng vĩ, vĩ đại, vĩ nhân |
| vĩ | 偉: | hùng vĩ |
| vĩ | 娓: | vĩ (không biết mệt) |
| vĩ | 尾: | vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại) |
| vĩ | 炜: | vĩ (sáng sủa) |
| vĩ | 煒: | vĩ (sáng sủa) |
| vĩ | 爲: | xem vi, vị |
| vĩ | 玮: | vĩ bảo (ngọc quý) |
| vĩ | 瑋: | vĩ bảo (ngọc quý) |
| vĩ | 纬: | vĩ tuyến, vĩ độ |
| vĩ | 緯: | vĩ tuyến, vĩ độ |
| vĩ | 韙: | bất vĩ (coi thường) |
| vĩ | 韪: | bất vĩ (coi thường) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: độ
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| độ | 渡: | cứu độ |
| độ | 鍍: | độ ngân (mạ kim loại) |
| độ | 镀: | độ ngân (mạ kim loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nam
| nam | 南: | phương nam |
| nam | 喃: | nam nam (nói thầm) |
| nam | 枏: | cây nam (cây trò) |
| nam | 柟: | cây nam (cây trò) |
| nam | 楠: | cây nam (cây trò) |
| nam | 男: | nam nữ |

Tìm hình ảnh cho: vĩ độ nam Tìm thêm nội dung cho: vĩ độ nam
