Từ: 其间 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 其间:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 其间 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíjiān] 1. ở giữa; trong đó。那中间;其中。
2. trong thời gian đó。指某一段时间。
离开学校已是两年了,这其间,他在农村锻炼,进步很大。
xa trường đã hai năm rồi, trong khoảng thời gian đó, tôi về nông thôn rèn luyện, tiến bộ rất nhiều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề: 
:kì cọ
kỳ:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
其间 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 其间 Tìm thêm nội dung cho: 其间