Từ: xổ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xổ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xổ

Nghĩa xổ trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Mở tung ra, tháo tung ra (cái đang được xếp lại, buộc lại). Xổ chăn ra. Xổ tóc ra tết lại. Xổ khăn. 2 (ph.). Tẩy. Xổ giun. Thuốc xổ. Tháo nước để xổ phèn cho đất. 3 (thgt.). Phát ra, phóng ra hàng loạt, bất kể như thế nào. Xổ một băng đạn. Xổ một tràng tiếng tây. 4 Xông tới một cách mạnh, đột ngột. Đàn chó xổ ra. Nhảy xổ tới. Chạy xổ ra đường."]

Dịch xổ sang tiếng Trung hiện đại:

拔毒 《通常是敷药膏或贴膏药于患部以促进化脓或排脓。 >
脱出; 脱落。
提出 《举出、揭示出来。》
训练 《有计划有步骤地使具有某种特长或技能。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xổ

xổ:xổ vào
xổ:xổ nho (nói tục)
xổ:xổ nho (nói tục)
xổ: 
xổ:xổ ra (tuột ra)
xổ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xổ Tìm thêm nội dung cho: xổ