Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa xổ trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Mở tung ra, tháo tung ra (cái đang được xếp lại, buộc lại). Xổ chăn ra. Xổ tóc ra tết lại. Xổ khăn. 2 (ph.). Tẩy. Xổ giun. Thuốc xổ. Tháo nước để xổ phèn cho đất. 3 (thgt.). Phát ra, phóng ra hàng loạt, bất kể như thế nào. Xổ một băng đạn. Xổ một tràng tiếng tây. 4 Xông tới một cách mạnh, đột ngột. Đàn chó xổ ra. Nhảy xổ tới. Chạy xổ ra đường."]Dịch xổ sang tiếng Trung hiện đại:
拔毒 《通常是敷药膏或贴膏药于患部以促进化脓或排脓。 >脱出; 脱落。
提出 《举出、揭示出来。》
训练 《有计划有步骤地使具有某种特长或技能。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xổ
| xổ | 搝: | xổ vào |
| xổ | 擞: | xổ nho (nói tục) |
| xổ | 擻: | xổ nho (nói tục) |
| xổ | 數: | |
| xổ | 醜: | xổ ra (tuột ra) |

Tìm hình ảnh cho: xổ Tìm thêm nội dung cho: xổ
