Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 内外交困 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内外交困:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内外交困 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèiwàijiāokùn] trong ngoài đều khốn đốn; trong ngoài đều khó khăn chật vật。国内的政治经济等方面和对外关系方面都处于十分困难的地步。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 困

khuôn:rập khuôn
khốn:khốn đốn, khốn khổ
内外交困 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内外交困 Tìm thêm nội dung cho: 内外交困