Từ: 军种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军种:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 军种 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnzhǒng] quân chủng (thường chia làm lục quân, hải quân, không quân)。军队的基本类别。一般分为陆地、海军、空军三个军种。每一军种由几个兵种组成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng
军种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军种 Tìm thêm nội dung cho: 军种