Từ: 冤苦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冤苦:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 冤 • 苦

oan khổ
Oan ức khổ sở.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冤

oan冤:oan ức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

cô苦:đông cô; ma cô
cỏ苦:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó苦:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ苦:trái khổ qua
khủ苦:lủ khủ lù khù
冤苦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冤苦 Tìm thêm nội dung cho: 冤苦