Cao su chống va đập cửa

Từ: 冰鏡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰鏡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

băng kính
Nước sông đóng băng, trong sáng như gương.Chỉ ánh sáng trăng.Chỉ tròng mắt sáng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏡

gương:cái gương; soi gương
kiến: 
kiếng:kiếng (âm khác của Kính)
kiểng: 
kính:kính mắt, kính lúp
kẻng:ăn vận rất kẻng (chải chuốt)
冰鏡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰鏡 Tìm thêm nội dung cho: 冰鏡