Từ: 减法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 减法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 减法 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnfǎ] phép trừ。数学中的一种运算方法。最简单的是数的减法,即计算两数之差的方法。减法是加法的逆运算。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 减

giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
xảm:xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
减法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 减法 Tìm thêm nội dung cho: 减法