Từ: 凑手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凑手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凑手 trong tiếng Trung hiện đại:

[còushǒu] thuận lợi; trong tầm tay; thuận tay; rất tiện tay; có thể với tới được。方便;顺手(常指手边的钱、物、人等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凑

tấu:tấu (gom lại; gặp may)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
凑手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凑手 Tìm thêm nội dung cho: 凑手