Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bột đậu lọc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bột đậu lọc:
Dịch bột đậu lọc sang tiếng Trung hiện đại:
澄沙 《过滤后较细腻的豆沙。》bánh trung thu nhân bột đậu lọc.澄沙馅儿月饼。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bột
| bột | 侼: | |
| bột | 勃: | bồng bột; bột phát |
| bột | 孛: | tinh bột; vôi bột |
| bột | 桲: | ớt bột |
| bột | 浡: | tinh bột; vôi bột |
| bột | 渤: | tên biển (Bột hải) |
| bột | 𥹸: | tinh bột; vôi bột |
| bột | 脖: | cái cổ (bột tử) |
| bột | 餑: | bánh hấp |
| bột | 饽: | bánh hấp |
| bột | 鵓: | chim câu (bột cáp) |
| bột | 鹁: | chim câu (bột cáp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đậu
| đậu | 杜: | cây đậu (cây đỗ) |
| đậu | 梄: | cây đậu (cây đỗ) |
| đậu | 痘: | bệnh đậu mùa |
| đậu | 窦: | đậu (cái lỗ) |
| đậu | 竇: | đậu (cái lỗ) |
| đậu | 脰: | đậu (phần cổ phía dưới cằm) |
| đậu | 荳: | đậu (cây đậu) |
| đậu | 读: | đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc) |
| đậu | 讀: | đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc) |
| đậu | 豆: | cây đậu (cây đỗ) |
| đậu | 𭔰: | cây đậu (cây đỗ) |
| đậu | 𨁋: | chim đậu trên cành |
| đậu | 逗: | ăn nhờ ở đậu |
| đậu | 餖: | đậu đình (văn chương chắp nối) |
| đậu | 饾: | đậu đình (văn chương chắp nối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lọc
| lọc | 𭊛: | lừa lọc |
| lọc | 𡂎: | lừa lọc |
| lọc | 淥: | lọc lừa, bột lọc |
| lọc | 漉: | lọc lừa, bột lọc |
| lọc | 𤀓: | lừa lọc |
| lọc | 𤀼: | lọc lừa, bột lọc |
| lọc | 濾: | lọc lừa, bột lọc |

Tìm hình ảnh cho: bột đậu lọc Tìm thêm nội dung cho: bột đậu lọc
