Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 出活 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūhuó] 1. làm; làm việc。(出活儿)干出活儿。
有了新式农具,干活又轻巧,出活又快。
có nông cụ kiểu mới, làm việc vừa nhẹ nhàng lại vừa nhanh.
2. dôi việc; nhiều việc。单位时间内干出较多的活。
下午虽然只干了两个钟头,可是很出活。
buổi chiều tuy là chỉ làm có hai tiếng nhưng mà rất nhiều việc.
有了新式农具,干活又轻巧,出活又快。
có nông cụ kiểu mới, làm việc vừa nhẹ nhàng lại vừa nhanh.
2. dôi việc; nhiều việc。单位时间内干出较多的活。
下午虽然只干了两个钟头,可是很出活。
buổi chiều tuy là chỉ làm có hai tiếng nhưng mà rất nhiều việc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 活
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| oạc | 活: | kêu oàng oạc |
| oặt | 活: | bẻ oặt |

Tìm hình ảnh cho: 出活 Tìm thêm nội dung cho: 出活
