Từ: 出活 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出活:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出活 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūhuó] 1. làm; làm việc。(出活儿)干出活儿。
有了新式农具,干活又轻巧,出活又快。
có nông cụ kiểu mới, làm việc vừa nhẹ nhàng lại vừa nhanh.
2. dôi việc; nhiều việc。单位时间内干出较多的活。
下午虽然只干了两个钟头,可是很出活。
buổi chiều tuy là chỉ làm có hai tiếng nhưng mà rất nhiều việc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt
出活 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出活 Tìm thêm nội dung cho: 出活