Từ: 出神入化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出神入化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出神入化 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūshénrùhuà] tuyệt diệu; tuyệt vời; xuất sắc; cao cả; tráng lệ; nguy nga。形容技艺达到了绝妙的境界。
这一支曲子演奏得出神入化,听众被深深地吸引住了。
bản nhạc này diễn tấu thật tuyệt diệu, người nghe đều bị cuốn hút say sưa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
出神入化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出神入化 Tìm thêm nội dung cho: 出神入化