Cao su chống va đập cửa

Từ: 出让 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出让:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出让 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūràng] nhượng lại; nộp; nhường; chuyển nhượng; để lại; bán lại。不以谋利为目的而卖出(个人自用的东西)。
自行车廉价出让。
bán lại xe đạp với giá rẻ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 让

nhượng:khiêm nhượng
出让 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出让 Tìm thêm nội dung cho: 出让