Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 刀兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刀兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đao binh
Binh khí.
◇Sử Kí 記:
Tương Tử như xí, tâm động, chấp vấn đồ xí chi hình nhân, tắc Dự Nhượng, nội trì đao binh, viết: Dục vi Trí Bá báo cừu
, 動, 人, , 兵, 曰: 仇 (Thứ khách truyện 傳, Dự Nhượng truyện 傳) Tương Tử đi tiêu, chột dạ, bắt hỏi tên tù trát nhà xí, thì ra là Dự Nhượng, trong người giắt binh khí, nói: Muốn báo thù cho Trí Bá.Chiến tranh, binh sự.

Nghĩa của 刀兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāobīng] việc binh đao; chiến tranh; binh đao。泛指武器,转指战事。
动刀兵
động binh đao
刀兵之灾
hoạ chiến tranh; hoạ binh đao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
刀兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刀兵 Tìm thêm nội dung cho: 刀兵