đao binh
Binh khí.
◇Sử Kí 史記:
Tương Tử như xí, tâm động, chấp vấn đồ xí chi hình nhân, tắc Dự Nhượng, nội trì đao binh, viết: Dục vi Trí Bá báo cừu
襄子如廁, 心動, 執問塗廁之刑人, 則豫讓, 內持刀兵, 曰: 欲為智伯報仇 (Thứ khách truyện 刺客傳, Dự Nhượng truyện 豫讓傳) Tương Tử đi tiêu, chột dạ, bắt hỏi tên tù trát nhà xí, thì ra là Dự Nhượng, trong người giắt binh khí, nói: Muốn báo thù cho Trí Bá.Chiến tranh, binh sự.
Nghĩa của 刀兵 trong tiếng Trung hiện đại:
动刀兵
động binh đao
刀兵之灾
hoạ chiến tranh; hoạ binh đao
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀
| dao | 刀: | con dao, lưỡi dao |
| đao | 刀: | binh đao, đại đao, đao kiếm |
| đeo | 刀: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |

Tìm hình ảnh cho: 刀兵 Tìm thêm nội dung cho: 刀兵
