Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 切当 trong tiếng Trung hiện đại:
[qièdàng] thoả đáng; thích hợp; thích đáng。恰当。
用词切当。
dùng từ thích hợp.
用词切当。
dùng từ thích hợp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 切
| siết | 切: | siết chặt |
| thiếc | 切: | thùng thiếc |
| thiết | 切: | thiết tha |
| thướt | 切: | thướt tha; lướt thướt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |

Tìm hình ảnh cho: 切当 Tìm thêm nội dung cho: 切当
