Cao su chống va đập cửa

Từ: 切当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 切当:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 切当 trong tiếng Trung hiện đại:

[qièdàng] thoả đáng; thích hợp; thích đáng。恰当。
用词切当。
dùng từ thích hợp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

siết:siết chặt
thiếc:thùng thiếc
thiết:thiết tha
thướt:thướt tha; lướt thướt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
切当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 切当 Tìm thêm nội dung cho: 切当