Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 刌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刌, chiết tự chữ THON, THỔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刌:
刌
Pinyin: cun3, hua2, hua4;
Việt bính: cyun2;
刌
Nghĩa Trung Việt của từ 刌
thổn, như "thổn thức" (vhn)
thon, như "thon thon" (btcn)
Nghĩa của 刌 trong tiếng Trung hiện đại:
[cùn]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 5
Hán Việt: THỔN
cắt; cắt đứt; chặt。割;截断。
Số nét: 5
Hán Việt: THỔN
cắt; cắt đứt; chặt。割;截断。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刌
| thon | 刌: | thon thon |
| thổn | 刌: | thổn thức |

Tìm hình ảnh cho: 刌 Tìm thêm nội dung cho: 刌
