Từ: 刑法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刑法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hình pháp
Điều lệ phép tắc quy định việc trừng phạt kẻ có tội.
§ Cũng nói
hình luật
律.Hình phạt trên thân thể.
◇Tây du kí 西記:
Giá bát quái, đảo dã lão thật; bất động hình pháp, tựu tự gia cung liễu
怪, 實; 法, 了 (Đệ tam thập nhất hồi) Con yêu quái này cũng khá thật thà, chưa đụng tới đánh phạt, đã tự cung khai rồi.

Nghĩa của 刑法 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngfǎ] luật hình; hình pháp。规定什么是犯罪行为,犯罪行为应受到什么惩罚的各种法律。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刑

hình:cực hình, hành hình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
刑法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刑法 Tìm thêm nội dung cho: 刑法