Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 潑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潑, chiết tự chữ BÁT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潑:
潑
Biến thể giản thể: 泼;
Pinyin: po1, bo1;
Việt bính: put3
1. [潑天大膽] bát thiên đại đảm;
潑 bát
◇Nguyễn Du 阮攸: Khí phạn bát thủy thù lang tạ 棄飯潑水殊狼藉 (Thái Bình mại ca giả 太平賣歌者) Cơm thừa canh đổ tràn tứ tung.
(Tính) Ngang ngược, hung tợn.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Bát tặc nả lí khứ 潑賊那裏去 (Đệ thập hồi) Lũ giặc ngang ngược chạy đi đường nào!
(Tính) Hoạt bát 活潑 nhanh nhẹn, linh hoạt.
bát, như "hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)" (vhn)
Pinyin: po1, bo1;
Việt bính: put3
1. [潑天大膽] bát thiên đại đảm;
潑 bát
Nghĩa Trung Việt của từ 潑
(Động) Vọt ra, bắn ra ngoài, vẩy (nói về nước, chất lòng) .◇Nguyễn Du 阮攸: Khí phạn bát thủy thù lang tạ 棄飯潑水殊狼藉 (Thái Bình mại ca giả 太平賣歌者) Cơm thừa canh đổ tràn tứ tung.
(Tính) Ngang ngược, hung tợn.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Bát tặc nả lí khứ 潑賊那裏去 (Đệ thập hồi) Lũ giặc ngang ngược chạy đi đường nào!
(Tính) Hoạt bát 活潑 nhanh nhẹn, linh hoạt.
bát, như "hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)" (vhn)
Chữ gần giống với 潑:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Dị thể chữ 潑
泼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潑
| bát | 潑: | hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau) |

Tìm hình ảnh cho: 潑 Tìm thêm nội dung cho: 潑
