Chữ 潑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潑, chiết tự chữ BÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潑:

潑 bát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 潑

Chiết tự chữ bát bao gồm chữ 水 發 hoặc 氵 發 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 潑 cấu thành từ 2 chữ: 水, 發
  • thuỷ, thủy
  • phát, phút, phắt, phết
  • 2. 潑 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 發
  • thuỷ, thủy
  • phát, phút, phắt, phết
  • bát [bát]

    U+6F51, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: po1, bo1;
    Việt bính: put3
    1. [潑天大膽] bát thiên đại đảm;

    bát

    Nghĩa Trung Việt của từ 潑

    (Động) Vọt ra, bắn ra ngoài, vẩy (nói về nước, chất lòng) .
    ◇Nguyễn Du
    : Khí phạn bát thủy thù lang tạ (Thái Bình mại ca giả ) Cơm thừa canh đổ tràn tứ tung.

    (Tính)
    Ngang ngược, hung tợn.
    ◇Thủy hử truyện : Bát tặc nả lí khứ (Đệ thập hồi) Lũ giặc ngang ngược chạy đi đường nào!

    (Tính)
    Hoạt bát nhanh nhẹn, linh hoạt.
    bát, như "hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)" (vhn)

    Chữ gần giống với 潑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

    Dị thể chữ 潑

    ,

    Chữ gần giống 潑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 潑 Tự hình chữ 潑 Tự hình chữ 潑 Tự hình chữ 潑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 潑

    bát:hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)
    潑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 潑 Tìm thêm nội dung cho: 潑