Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
liệt truyện
Truyện kí trong sách sử kể sự tích các nhân vật.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷:
Thế gia tam thập, liệt truyện thất thập
世家三十, 列傳七十 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書).
Nghĩa của 列传 trong tiếng Trung hiện đại:
[lièzhuàn] liệt truyện。纪传体史书中一般人物的传记。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 列
| liệt | 列: | la liệt |
| loẹt | 列: | loè loẹt |
| lít | 列: | lít dít |
| lướt | 列: | lướt qua |
| lệch | 列: | nghiêng lệch |
| lịt | 列: | li lịt |
| riệt | 列: | giữ riệt |
| rít | 列: | ríu rít |
| rệt | 列: | rõ rệt |
| rịt | 列: | rịt vết thương; khít rịt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 傳
| chuyến | 傳: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| chuyền | 傳: | chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền |
| chuyện | 傳: | chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện |
| truyền | 傳: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyện | 傳: | truyện thơ |

Tìm hình ảnh cho: 列傳 Tìm thêm nội dung cho: 列傳
