Từ: 列傳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 列傳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

liệt truyện
Truyện kí trong sách sử kể sự tích các nhân vật.
◇Tư Mã Thiên 遷:
Thế gia tam thập, liệt truyện thất thập
十, 十 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 書).

Nghĩa của 列传 trong tiếng Trung hiện đại:

[lièzhuàn] liệt truyện。纪传体史书中一般人物的传记。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 列

liệt:la liệt
loẹt:loè loẹt
lít:lít dít
lướt:lướt qua
lệch:nghiêng lệch
lịt:li lịt
riệt:giữ riệt
rít:ríu rít
rệt:rõ rệt
rịt:rịt vết thương; khít rịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傳

chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
chuyền:chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền
chuyện:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện
truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ
列傳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 列傳 Tìm thêm nội dung cho: 列傳