Từ: 利禄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利禄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 利禄 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìlù] lợi lộc; bổng lộc (quan lại)。 (官吏的)钱财和爵禄。
功名利禄。
công danh bổng lộc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禄

lộc:hưởng lộc; phúc lộc
利禄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 利禄 Tìm thêm nội dung cho: 利禄