Từ: 刮地皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刮地皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 刮 • 地 • 皮

Nghĩa của 刮地皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[guādìpí] vơ vét của dân sạch trơn。比喻搜刮民财。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刮

quát刮:quát (cạo): quát hồ tử (cạo râu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa地:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

bì皮:bì (bì lợn)
bìa皮:bìa sách; bìa rừng
bầy皮:một bầy; bầy vẽ
bề皮:bề bộn
vào皮:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa皮:vừa phải; vừa ý
刮地皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刮地皮 Tìm thêm nội dung cho: 刮地皮