Từ: 刮脸皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刮脸皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刮脸皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāliǎnpí] lêu lêu; dí ngón tay vào mặt。用手指头在脸上划,表示对方不知羞耻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刮

quát:quát (cạo): quát hồ tử (cạo râu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
刮脸皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刮脸皮 Tìm thêm nội dung cho: 刮脸皮