Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 薛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薛, chiết tự chữ TIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薛:

薛 tiết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 薛

Chiết tự chữ tiết bao gồm chữ 草 户 乛 一 辛 hoặc 艸 户 乛 一 辛 hoặc 艹 户 乛 一 辛 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 薛 cấu thành từ 5 chữ: 草, 户, 乛, 一, 辛
  • tháu, thảo, xáo
  • họ, hộ, hụ
  • ấtdạng2
  • nhất, nhắt, nhứt
  • tân, tăn, tơn
  • 2. 薛 cấu thành từ 5 chữ: 艸, 户, 乛, 一, 辛
  • tháu, thảo
  • họ, hộ, hụ
  • ấtdạng2
  • nhất, nhắt, nhứt
  • tân, tăn, tơn
  • 3. 薛 cấu thành từ 5 chữ: 艹, 户, 乛, 一, 辛
  • thảo
  • họ, hộ, hụ
  • ấtdạng2
  • nhất, nhắt, nhứt
  • tân, tăn, tơn
  • tiết [tiết]

    U+859B, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xue1, xie1;
    Việt bính: sit3;

    tiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 薛

    (Danh) Cỏ tiết (Artemisia absinthium).

    (Danh)
    Nước Tiết
    , một nước nhỏ ngày xưa, nay thuộc địa phận tỉnh Sơn Đông .

    (Danh)
    Họ Tiết.
    ◎Như: Tiết Nhân Quý .

    Nghĩa của 薛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xuē]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 19
    Hán Việt: TIẾT
    họ Tiết。姓。

    Chữ gần giống với 薛:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 薛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 薛 Tự hình chữ 薛 Tự hình chữ 薛 Tự hình chữ 薛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 薛

    tuyết:tuyết (chư hầu nhà Chu)
    薛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 薛 Tìm thêm nội dung cho: 薛