Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 薛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薛, chiết tự chữ TIẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薛:
薛
Chiết tự chữ 薛
Chiết tự chữ tiết bao gồm chữ 草 户 乛 一 辛 hoặc 艸 户 乛 一 辛 hoặc 艹 户 乛 一 辛 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 薛 cấu thành từ 5 chữ: 草, 户, 乛, 一, 辛 |
2. 薛 cấu thành từ 5 chữ: 艸, 户, 乛, 一, 辛 |
3. 薛 cấu thành từ 5 chữ: 艹, 户, 乛, 一, 辛 |
Pinyin: xue1, xie1;
Việt bính: sit3;
薛 tiết
Nghĩa Trung Việt của từ 薛
(Danh) Cỏ tiết (Artemisia absinthium).(Danh) Nước Tiết 薛, một nước nhỏ ngày xưa, nay thuộc địa phận tỉnh Sơn Đông 山東.
(Danh) Họ Tiết.
◎Như: Tiết Nhân Quý 薛仁貴.
Nghĩa của 薛 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuē]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: TIẾT
họ Tiết。姓。
Số nét: 19
Hán Việt: TIẾT
họ Tiết。姓。
Chữ gần giống với 薛:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薛
| tuyết | 薛: | tuyết (chư hầu nhà Chu) |

Tìm hình ảnh cho: 薛 Tìm thêm nội dung cho: 薛
