Chữ 蟠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟠, chiết tự chữ BÀN, PHIỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟠:

蟠 bàn, phiền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蟠

Chiết tự chữ bàn, phiền bao gồm chữ 虫 番 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蟠 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 番
  • chùng, hủy, trùng
  • ba, bà, phan, phen, phiên
  • bàn, phiền [bàn, phiền]

    U+87E0, tổng 18 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pan2, fan2;
    Việt bính: faan4 pun4
    1. [蟠桃] bàn đào;

    bàn, phiền

    Nghĩa Trung Việt của từ 蟠

    (Động) Cuộn khúc, uốn khúc.
    ◎Như: long bàn
    rồng cuộn khúc.

    (Động)
    Bàn cứ chiếm cứ.

    (Danh)
    Bàn đào : (1) Một giống đào tiên, ba nghìn năm mới chín một lần. (2) Một giống đào trái tròn và giẹt, ăn rất thơm ngon. (3) Tên núi theo truyền thuyết.Một âm là phiền.

    (Danh)
    Một thứ sâu ở đáy chum vại.
    bàn (gdhn)

    Nghĩa của 蟠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pán]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 18
    Hán Việt: BÀN
    cuộn khúc。蟠曲。
    龙蟠虎踞。
    địa hình hiểm trở; rồng cuộn hổ ngồi; long bàn hổ cứ.
    Từ ghép:
    蟠曲 ; 蟠桃 ; 蟠桃

    Chữ gần giống với 蟠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,

    Chữ gần giống 蟠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蟠 Tự hình chữ 蟠 Tự hình chữ 蟠 Tự hình chữ 蟠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟠

    bàn:bàn long
    蟠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蟠 Tìm thêm nội dung cho: 蟠