Từ: 剧种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剧种:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 剧种 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùzhǒng] 1. các loại hý khúc (như Kinh kịch, Việt kịch...)。戏曲的种类,如京剧、越剧、豫剧等。
2. các loại hý kịch (như kịch nói, ca kịch, vũ kịch...)。戏剧艺术的种类,如话剧、戏曲、歌剧、舞剧等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧

cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng
剧种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剧种 Tìm thêm nội dung cho: 剧种