Từ: 力求 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 力求:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 力求 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìqiú] gắng đạt tới; cố đạt được。极力追求;尽力谋求。
力求事成。
cố gắng hoàn thành công việc; cố làm cho xong.
力求提高单位面积产量。
cố gắng nâng cao đơn vị sản lượng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
力求 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 力求 Tìm thêm nội dung cho: 力求